CÂU HỎI ÔN TẬP LỚP VĂN THƯ LƯU TRỮ- HÀNH CHÍNH VĂN PHÒNG

CÂU HỎI ÔN TẬP LỚP VĂN THƯ LƯU TRỮ- HÀNH CHÍNH VĂN PHÒNG

CÂU HỎI ÔN TẬP LỚP VĂN THƯ LƯU TRỮ- HÀNH CHÍNH VĂN PHÒNG

 

CÁC HỌC VIÊN XEM ĐIỂM SAU KHI THI TẠI WEBSITE:  http://daotaovn.edu.vn

 

Câu 1 : Khi soạn thảo văn bản cần chú ý đến những vấn đề: Văn bản phải đúng thể thức quy định, đúng thẩm quyền, và đảm bảo tính thống nhất. Đây là chức năng nào của văn bản:

a.  Chức năng thông tin.

b.  Chức năng quản lý – điều hành.

c.   Chức năng pháp lý.

d.   Chức năng văn hoá-xã hội-sử liệu.

Câu 2. Nguyên tắc quản lý văn bản đến là :

a.   Các văn bản đến phải qua văn thư đăng ký

b.  Trước khi văn bản được giao giải quyết phải qua Thủ Trưởng cơ quan hoặc Chánh văn phòng xem xét.

c.   Người nhận văn bản đến phải ký vào sổ

d.   Tất cả đều đúng

Câu 3. “…………” là loại văn bản dùng để đề xuất với cấp trên một vấn đề mới hoặc đã có trong kế hoạch để xin phê duyệt.

              a.  Công văn.                                                           b.  Tờ trình.

              c.  Báo Cáo.                                                             d.  Quyết định.

Câu 4. “…………” là hình thức văn bản không có tên loại cụ thể, là loại văn bản hành chính được dùng phổ biến trong các cơ quan, tổ chức.

                 a. Công văn.                                                         b. Tờ trình.

                 c. Báo Cáo.                                                           d. Quyết định.

Câu 5: Trong thể thức của văn bản, địa danh được hiểu là:

a.   Tên gọi của cơ quan, tổ chức ban hành văn bản

b.   Tên gọi của cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp

c.   Tên gọi của cơ quan, tổ chức trú đóng ban hành văn bản

Câu 6: Về việc của văn bản được trình bày ở vị trí

a.   Ngay dưới tên loại văn bản hoặc dưới số và ký hiệu văn bản (tùy loại văn bản)

b.   Ngay dưới tên loại văn bản

c.   Ngay dưới địa danh, ngày tháng năm

Câu 7: Đối với văn bản hành chính, nơi nhận gồm:

a.   Kính gửi – Nơi đến

b.   Kính gửi – Nơi nhận

c.   Người gửi – Người nhận

d.   Nơi gửi – Nơi nhận

Câu 8: Dấu chỉ mức độ khẩn cần:

a.   Viết bằng tay, bằng mực đỏ

b.   Viết bằng tay mực đen

c.   Phải khắc sẵn dùng mực màu đỏ tươi

d.   Phải khắc sẵn dùng mực đen

Câu 9: Dòng đầu tiên của Quốc Hiệu được trình bày với cỡ chữ:

a.    12 – 13

b.   13 – 14

c.    15 -  16

Câu 10: Văn bản nào sau đây là văn bản Hành chính có tên loại:

a.   Giấy đi đường, tờ trình, Quyết định

b.   Thư mời họp, báo cáo

c.   Câu a, b đúng

d.   Câu a, b sai

Câu 11: Quốc hiệu được trình bày

a.   Dòng trên: chữ in thường, in đậm – Dòng dưới: chữ in thường, in đậm

b.   Dòng trên: chữ in hoa, in đậm – Dòng dưới: chữ in hoa, in đậm

c.   Dòng trên: chữ in hoa, in đậm – Dòng dưới: in đậm, viết hoa từ  đầu của cụm.

d.   Dòng trên: chữ in hoa, in nghiêng, in đậm – Dòng dưới: chữ in thường, in nghiêng, in đậm.

Câu 12.  Anh (chị) hãy lựa chọn hình thức văn bản thích hợp nhất: Phòng giáo dục – Đào tạo quận T xin ý kiến thường trực UBND quận T cho phép thu các khoản thu khác đầu năm học.

                   a. Công văn đề nghị.                                         b. Tờ trình.

                   c. Công văn xin ý kiến.                                     d. Báo cáo.

Câu 13.  Anh (chị) hãy lựa chọn hình thức văn bản thích hợp nhất: Trường cán bộ TP quyết định cử cán bộ đi học tập trung tại Học viện Chính trị - Hành chính quốc gia Hồ Chí Minh.

                     a. Thông báo.                                                   b. Báo cáo

                     c. Tờ trình.                                                        d. Quyết định.

Câu 14.  Anh (chị) hãy lựa chọn loại văn bản thích hợp nhất: Phiếu nhận xét, đánh giá buổi dự giảng cuả giáo viên trường Y.

                     a. Văn bản Qui phạm pháp luật.                    b. Văn bản hành chính cá biệt.

                     c. Văn bản hành chính thông thường.          d. Văn bản chuyên ngành.

Câu 15. Cách trình bày số và ký hiệu Công văn không tên loại của UBND nào sau đây là đúng nhất:

                     a. Số: 02/CV – UBND.                                    b. Số: 02/UBND – VP

                     c. Số: 02/CV/ UBND.                                      d. Số: 02 – UBND.

Câu 16. Cách trình bày số và ký hiệu tờ trình của Công ty TNHH Nhật Minh ban hành năm 2010 nào là đúng nhất:

                     a. Số: 9/TTr – CTNM.                                     b. Số:09/2010/TTr– CT.TNHHNM.

                     c. Số: 09/TT – CTNM.                                    d. Số: 09/TTr- CT.TNHHNM.

Câu 17. Văn bản nào sau đây là văn bản kinh tế:

                      a. Hiệp định.                                                    b. Bản vẽ kỹ thuật.

                      c. Dự án đầu tư.                                               d. Luận chứng kỹ thuật.

Câu 18. Trong công tác lưu trữ chứng từ kế toán (phiếu thu – chi) cần thực hiện mở sổ lưu trữ theo quy trình nào để thuận lợi trong việc cân đối tài khoản :

a.   Ngày ,tháng – Số chứng từ – Định khoản – Quý, năm

b.   Số chứng từ – định khoản – năm

c.   Ngày, tháng – số chứng từ – quý, năm

d.   Tất cả đều sai

Câu 19. Văn bản nào sau đây có thể được dùng làm chứng cứ pháp lý khi cần thiết:

                        a.  Báo cáo.                                                    b.  Tờ trình.

                        c.  Công văn.                                                 d.  Biên bản.

 

Câu 20.

 

Nội dung của công tác lập hồ sơ hiện hành bao gồm các bước?

 

a. Lập danh mục; sắp xếp, phân loại văn bản, tài liệu; biên mục hồ sơ

 

 

b. Ghi mục lục văn bản, đánh số tờ, chứng từ kết thúc

 

 

c. Mở hồ sơ; thu thập cập nhật văn bản, tài liệu vào hồ sơ; kết thúc và biên mục hồ sơ.

 

Câu 21.

Lập hồ sơ và nộp lưu hồ sơ tài liệu vào Lưu trữ cơ quan là trách nhiệm của ai?

 

a. Chỉ nhân viên văn thư và nhân viên lưu trữ

 

b. Toàn bộ cán bộ, nhân viên Phòng Hành chính

 

c. Người đứng đầu cơ quan, Trưởng các phòng ban, nhân viên văn thư, nhân viên

lưu trữ

 

Câu 22.

 

d. Người được giao giải quyết, theo dõi công việc của cơ quan, tổ chức

Danh mục hồ sơ là:

a. Là bảng thống kê(dự kiến) các hồ sơ  mà cơ quan, đơn vị cần phải lập;

b. Danh sách các loại công văn đến & đi;

c. Bản giao nhận tài liệu;

d. Tất cả đều đúng.

Câu 23.

Việc sắp xếp tài liệu vào cặp (hộp) đựng tài liệu và sắp xếp lên giá, tủ phải :

 

a. Theo số thứ tự, không quá lỏng, không quá căng

 

b. Số lượng hồ sơ xếp trong cặp có độ dày vừa phải vừa không gây hư hại tài liệu, vừa tiết kiệm diện tích.

 

c. Trên gáy mỗi cặp, hộp dán một tờ nhãn ghi đầy đủ các thông tin như tên của kho lưu trữ, tên phông ; cặp số ; Hồ sơ từ số… đến số…

 

d. Tất cả đều đúng

 

Câu 24.

 

Nguyên tắc sắp xếp tài  liệu trên giá, kệ trong kho lưu trữ là :

 

a. Sắp xếp từ phải qua trái, từ dưới lên trên, trong mỗi khoang giá, theo hướng của người đứng xếp quay mặt vào giá

 

b. Sắp xếp từ trái qua phải, từ trên xuống dưới.

 

c. Sắp xếp từ trong ra ngoài, từ trái qua phải, từ trên xuống dưới, trong mỗi khoang giá, theo hướng của người đứng xếp quay mặt vào giá.

 

 d. Từ  trái qua phải, từ ngoài vào trong, từ trên xuống dưới theo hướng của người đi từ cửa chính vào kho.

 

e. Phương án a & d đúng

 

f. Phương án c & d đúng

 

 

 

 

Câu 25.  Phông lưu trữ quốc gia Việt Nam bao gồm những phông nào:

a.   Phông lưu trữ Đảng Cộng sản Việt Nam

b.    Phông lưu trữ Nhà nước Việt Nam

c.   Phông lưu trữ cơ quan

d.   Câu a&b đúng

e.   Tất cả đều đúng

Câu 26. Cách trình bày số và ký hiệu của Công văn của công ty Cổ phần Hoàng Gia ban hành năm 2010 nào là đúng nhất:

                       a.  Số: 11/CTHG

                       b. Số: 11/CTHG - CV

                       c. Số: 11/2010/CV – CTHG.

                       d. Số: 11/CTCPHG.

 

Câu 27. Sử dụng chữ viết tắt nào trong trường hợp người đứng đầu mới chỉ giữ quyền đứng đầu cơ quan, tổ chức :

a.    TM

b.   TUQ

c.    Q

d.   TL

Câu 28. Bộ tiêu chuẩn ISO 9000 áp dụng cho :

a.   Các tổ chức sản xuất kinh doanh

b.   Các tổ chức dịch vụ, thương mại

c.   Các tổ chức hoạt động với mục đích phi lợi nhuận

d.   Tất cả các tổ chức

Câu 29. Anh (chị) hãy lựa chọn hình thức văn bản thích hợp nhất: Đề nghị Giám đốc công ty cây xanh TP cho đốn các cây cổ thụ trước cổng đơn vị có nguy cơ gãy đổ khi mùa mưa tới.

                        a.  Đơn đề nghị.                                             b.  Thông báo.

                        c.  Công văn đề nghị.                                   d.  Công văn yêu cầu.

     Câu 30.  Tài liệu lưu trữ có những đặc điểm nào sau đây:

 a) Chứa đựng thông tin quá khứ, có giá trị KH, lịch sử & thực tiễn.

b) Bản chính, bản gốc, hoặc bản sao hợp pháp được lưu một bản trong 1 HS l

ưu trữ(1 đơn vị bảo quản).

c) Tài liệu lưu trữ có xuất xứ rõ ràng;

 d)Tài liệu lưu trữ có chứa đựng nhiều bí mật quốc gia

 e) Câu a & c

f) Tất cả đều đúng

Câu 31. Nguyên tắc để xác định giá trị tài liệu khi đưa vào lưu trữ cần phải  đảm bảo tính chất nào ?

a.   Tính chính trị

b.   Tính lịch sử

c.   Tính đồng bộ và toàn diện

d.   Tất cả đều đúng

Câu 32. Nguyên tắc sắp xếp hồ sơ lưu trữ thực hiện theo mấy kiểu cơ bản:

a.   3 kiểu cơ bản

b.   4 kiểu cơ bản

c.   5 kiểu cơ bản

d.   6 kiểu cơ bản

      Câu 33: Điều kiện hình thành phông lưu trữ:

a.   Có văn bản pháp quy về thành lập cơ quan (NQ,QĐ): quy định rõ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của CQ đó.

b.    Có tổ chức biên chế riêng: được quyền tuyển dụng, đào tạo CB, CNV theo biên chế đã định.

c. Có ngân sách độc lập: có thể độc lập giao dịch, thanh toán, quyết toán với các cơ quan tài chính, ngân hàng;

d.    Có văn thư riêng & sử dụng con dấu riêng

e.   Câu a&c

f.    Tất cả đều đúng

Câu 34. Sắp xếp trình tự các giai đoạn phân loại tài liệu.

a. Phân loại tài liệu trong các phông lưu trữ cụ thể để xác định các hồ sơ.

b. Phân loại tài liệu trong các kho lưu trữ theo phông lưu trữ

c. Phân loại TL Phông lưu trữ Quốc gia để  tổ chức mạng lưới các kho lưu trữ.

                          ………………………………………………………………………………..

Câu 35.  Tài liệu lưu trữ quốc gia thuộc

a. Sở hữu toàn dân do nhà nước quản lý theo nguyên tắc tập trung thống nhất.

b. Sở hữu của cơ quan lưu rữ quốc gia

c. Sở hữu của cơ quan,  tổ chức nộp tài liệu lưu trữ.

 

 

Câu 36: Văn bản nào sau đây được hiểu là văn bản theo nghĩa rộng:

a.        Bia đá

b.      Thương hiệu

c.       Cả a, b đúng

d.      Cả a, b sai

Câu 37: Trong thể thức của văn bản, địa danh được hiểu là:

d.      Tên gọi của cơ quan, tổ chức ban hành văn bản

e.       Tên gọi của cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp

f.       Tên gọi chính thức của đơn vị hành chính nơi cơ quan, tổ chức đóng trụ sở

g.      Cả a, b,c đúng

Câu 38: Trích yếu của văn bản được trình bày ở vị trí

d.      Ngay dưới tên loại văn bản hoặc dưới số và ký hiệu văn bản (tùy loại văn bản)

e.       Ngay dưới tên loại văn bản

f.       Ngay dưới địa danh, ngày tháng năm

g.      Tất cả đều sai

Câu 39: Đối với văn bản hành chính, nơi nhận gồm:

e.       Kính gửi – Nơi đến

f.       Kính gửi – Nơi nhận

g.      Người gửi – Người nhận

h.      Nơi gửi – Nơi nhận

Câu 40: Dấu chỉ mức độ khẩn cần:

e.       Viết bằng tay, bằng mực đỏ

f.       Viết bằng tay mực đen

g.      Phải khắc sẵn dùng mực màu đỏ tươi

h.      Phải khắc sẵn dùng mực đen

Câu 41: Văn bản nào sau đây được gọi là văn bản theo nghĩa hẹp

a.       Câu đối, bia đá

b.      Công văn, giấy tờ

c.       Cả a, b đúng

d.      Cả a, b sai

Câu 42: Dòng đầu tiên của Quốc Hiệu được trình bày với cỡ chữ:

d.      12 – 13

e.       13 -14

f.       Cả a, b đúng

g.      Cả a, b sai

Câu 43: Văn bản nào sau đây là văn bản Hành chính có tên loại:

e.       Giấy đi đường, tờ trình, Quyết định

f.       Công văn, thư mời họp, báo cáo

g.      Câu a, b đúng

h.      Câu a, b sai

Câu 44: Quốc hiệu được trình bày

e.       Dòng trên: chữ in thường, in đậm – Dòng dưới: chữ in thường, in đậm

f.       Dòng trên: chữ in hoa, in đậm – Dòng dưới: chữ in hoa, in đậm

g.      Dòng trên: chữ in hoa, in đậm – Dòng dưới: chữ in thường, in đậm, viết hoa từ đầu của cụm

h.      Dòng trên: chữ in hoa, in nghiêng, in đậm – Dòng dưới: chữ in thường, in nghiêng, in đậm.

Câu 45. Phương án phân loại phông lưu trữ theo cơ cấu tổ chức – thời gian là :

a.       Theo phương án này tài liệu trong phông phân nhóm theo đơn vị tổ chức   trước sau đó tài liệu từng đơn vị tổ chức phân loại theo thời gian.

b.      Theo phương án này tài liệu trong phông phân nhóm theo thời gian trước sau đó dựa vào thời gian phân loại theo từng nhóm.

c.       Cả A&B đều đúng

d.      Cả A&B đều sai

Câu 46. Nguyên tắc sắp xếp tài liệu trên giá là :

a.   Sắp xếp từ phải qua trái, từ dưới lên trên.

b.   Sắp xếp từ trái qua phải, từ dưới lên trên.

c.   Sắp xếp từ trái qua phải, từ trên xuống dưới.

d.   Sắp xếp từ phải qua trái, từ trên xuống dưới.

Câu 47. Nhiệm vụ của công tác lưu trữ là gì ?

a.   Thực hiện các nhiệm vụ quản lý NN về lưu trữ

b.   Thực hiện các khâu nghiệp vụ lưu trữ như: thu thập, bổ sung, xác định giá trị, chỉnh lý, bảo quản, tổ chức sử dụng TLLT

c.   Nghiên cứu khoa học về lưu trữ.

d.   Tất cả các câu đều đúng

Câu 48. Nguyên tắc quản lý văn bản đến là :

a.   Các văn bản đến phải qua văn thư đăng ký

b.   Trước khi văn bản được giao giải quyết phải qua Thủ Trưởng cơ quan hoặc Chánh văn phòng xem xét.

c.   Người nhận văn bản đến phải ký vào sổ

d.   Tất cả đều đúng

Câu 49. Tài liệu của cơ uan, doanh nghiệp thường được phân mấy loại :

a.       3 loại

b.      4 loại

c.       5 loại

d.      Tất cả đều đúng

Câu 50. Trong phân loại tài liệu lưu trữ để đưa vào kho lưu trữ phải dựa vào các đặc trưng nào ?

a.       Đặc trưng thời kỳ lịch sử

b.      Đặc trưng lãnh thổ

c.       Đặc trưng vật liệu, kỹ thuật

d.      Tất cả đều đúng

Câu 51. Thời gian bảo quản tài liệu từ 05 năm trở xuống gồm các tài liệu :

a.       Lịch công tác

b.      Báo cáo

c.       Thư mời

d.      Tất cả đều đúng

Câu 52. Công tác chỉnh lý tài liệu lưu trữ cần thực hiện mấy bước công việc :

a.      3 bước

b.      4 bước

c.       5 bước

Câu 53. Nguyên tắc để xác định giá trị tài liệu khi đưa vào lưu trữ cần phải đảm bảo tính chất nào ?

e.       Tính chính trị

f.       Tính lịch sử

g.      Tính đồng bộ và toàn diện

h.      Tất cả đều đúng

Câu 54. Quy định thời hạn bảo quản tài liệu phổ biến trong hoạt động các cơ quan tổ chức như : Tài liệu kế hoạch, báo cáo công tác quy hoạch, kế hoạch thống kế thực hiện theo dài hạn, hàng năm,6 tháng, 9 tháng, quý, tháng được bảo quản tài liệu trong thời hạn nào ?

a.       Vĩnh viễn

b.      20 năm

c.       10 năm

Câu 55. Hồ sơ, tài liệi xây dựng, các văn bản chế độ, quy định hướng dẫn thống kê của ngành được bảo quản thời gian nào ?

a.       Vĩnh viễn

b.      15 năm

c.       05 năm

Câu 56. Quy trình «  Chỉnh lý tài liệu » theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001 – 2000 các bước thực hiện từ việc chuyển giao, nhận tài liệu đến, lập, chỉnh, sửa, hoàn thiện hồ sơ kết hợp xác định giá trị tài liệu phải thực hiện mấy bước ?

a.       3 bước

b.      6 bước

c.       8 bước

d.      10 bước

Câu 57. Nguyên tắc sắp xếp hồ sơ lưu trữ thực hiện theo mấy kiểu cơ bản :

e.       3 kiểu cơ bản

f.       4 kiểu cơ bản

g.      5 kiểu cơ bản

h.      6 kiểu cơ bản

Câu 58. Trong công tác thực hiện lưu trữ  tài liệu cần phải được trang bị các phương tiện kỹ thuật hiên nào ?

f.       Máy vi tính

g.      Máy hủy (cắt ) tài liệu

h.      Máy Fax

i.        Câu a&b đúng

j.        Tất cả đều đúng

Câu 59. Anh chị hãy cho biết đặc trưng , phân loại nào thuộc phông lưu trữ quốc gia :

a.       Ngành hoạt động

b.      Thời đại lịch sử

c.       Lãnh thổ hành chính

d.      Tất cả đều đúng

Câu 60. Tài liệu công tác hành chính, xây dựng , ban hành quy định, hướng dẫn văn thư, lưu trữ được bảo quản với thời gian nài ?

a.       Vĩnh viễn

b.      20 năm

c.       15 năm

Câu 61. Tài liệu công thi đua, khen thưởng, ban hành quy định, hướng dẫn văn thư, lưu trữ được bảo quản với thời gian nào ?

a.       10 năm

b.      15 năm

c.       20 năm

d.      Vĩnh viễn

Câu 62. Trong công tác lưu trữ chứng từ kế toán (phiếu thu – chi) cần thực hiện mở sổ lưu trữ theo quy trình nào để thuận lợi trong việc cân đối tài khoản :

e.       Ngày ,tháng – Số chứng từ – Định khoản – Quý, năm

f.       Số chứng từ – định khoản – năm

g.      Ngày, tháng – số chứng từ – quý, năm

h.      Tất cả đều sai

Câu 63. Các tài liệu được bảo quản thời gian lưu trữ 20 năm gồm các tài liệu nào ?

a.       Quy hoạch cán bộ

b.      Chính trị nội bộ cơ quan

c.       Sổ sách tổng hợp kế toán

d.      Kiểm kê đánh giá tài sản

e.       Tất cả đều đúng

f.       Tất cả đều sai

Câu 64. Sử dụng chữ viết tắt nào trong trường hợp người đứng đầu mới chỉ giữ quyền đứng đầu cơ quan, tổ chức :

e.       TM

f.       TUQ

g.      Q

h.      TL.

Câu 65. Bộ tiêu chuẩn ISO 9000 áp dụng cho :

e.       Các tổ chức sản xuất kinh doanh

f.       Các tổ chức dịch vụ, thương mại

g.      Các tổ chức hoạt động với mục đích phi lợi nhuận

h.      Tất cả các tổ chức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quảng cáo

Video

Mẫu chứng chỉ

Hỗ trợ trực tuyến

  • Tư Vấn Chung - Đà Nẵng + Các Tỉnh

  • Tư Vấn Văn Thư

    0973868682

  • Tư Vấn An Toàn Lao Động

    0904868640

  • Tư Vấn Chung - HCM

  • Hotline: 0979868640

Like facebook

Ngày tháng hiện tại

Ngày tháng:  19/9/2018
Giờ:
clock